Ngưng tất cả các hoạt động trên Forum


 
IndexIndex  CalendarCalendar  GalleryGallery  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  

Share | 
 

 Những cụm từ "ĐỘC" trong tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
I.am_nambk17
Tiểu học
avatar

Tổng số bài gửi : 76
Join date : 12/10/2011
Age : 21
Đến từ : Nhập Thành/Nghĩa Hồ/Lục Ngạn

Bài gửiTiêu đề: Những cụm từ "ĐỘC" trong tiếng Anh   Tue Dec 06, 2011 3:48 pm

t is worth noting that: đáng chú ý là
It was not by accident that… không phải tình cờ mà…
What is more dangerous, .. nguy hiểm hơn là
But frankly speaking, .. thành thật mà nói
Place money over and above anything else: xem đồng tiền trên hết mọi thứ
Be affected to a greater or less degree: ít nhiều bị ảnh hưởng
According to estimation,… theo ước tính,…
According to statistics, … theo thống kê,..
According to survey data,.. theo số liệu điều tra,..
Win international prizes for Mathematics: đoạt các giải thưởng quốc tế về toán học.
The common concern of the whole society: mối quan tâm chung của toàn xã hội
Viewed from different angles, … nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
Those who have laid down for the country’s independence: những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
In the eyes of domestic and foreign tourists,… trong mắt của du khách trong và ngoài nước.
To have a correct assessment of… để có một sự đánh giá chính xác về…
The total investment in his project is …tổng vốn đầu tư trong dự án này là …
As far as I know,….. theo như tôi được biết,..
Not long ago: cách đâu không lâu
More recently, …gần đây hơn,…
What is mentioning is that … điều đáng nói là …
There is no denial that … không thể chối cải là…
To be hard times: trong lúc khó khăn
According to a teacher who asked not to be named, .. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…
Be given 2 year imprisonment for + (tội gìWink: bị kết án 2 năm tù về tội…
Make best use of: tận dụng tối đa
In a little more detail: chi tiết hơn một chút
To avoid the risk catching AIDS from infected needles: tránh nguy cơ bị SIDA từ kim tiêm nhiễm trùng.
From the other end of the line: từ bên kia đầu dây (điện thoại )
Doing a bit of fast thinking, he said.. sau một thoáng suy nghĩ, anh ta nói…
Keep up with the Joneses: đua đòi
I have a feeling that.. tôi có cảm giác rằng..
Those who have high risk of HIV/AIDS infection such as prostitutes, drug injectors: những người có nguy cơ cao bị nhiểm HIV/AIDS: như gái mại dâm, người nghiện ma túy.
Be of my age: cỡ tuổi tôi.

_________________
[code]
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Những cụm từ "ĐỘC" trong tiếng Anh
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» GTA IV (PC) DVDrip

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Ngưng tất cả các hoạt động trên Forum :: Học tập :: Các môn khoa học Xã Hội :: Ngoại Ngữ-
Chuyển đến